commonwealth of the bahamas

Học thuật
Thân thiện
commonwealth of the bahamas

The cruise ship sails into the clear waters of the Commonwealth of The Bahamas.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Quốc gia Bahama: Tên chính thức của một quốc gia độc lập, một quần đảo nằmĐại Tây Dương.
    • Quần đảo Bahama: Chỉ cụm đảo quốc bao gồm nhiều đảo cù lao, tạo nên lãnh thổ của quốc gia này.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Commonwealth of the Bahamas is a member of the United Nations. (Quốc gia Bahama một thành viên của Liên Hợp Quốc.)
    • We are planning a vacation to the Commonwealth of the Bahamas next month. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉQuốc gia Bahama vào tháng tới.)
    • The capital of the Commonwealth of the Bahamas is Nassau. (Thủ đô của Quốc gia Bahama Nassau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Commonwealth of the Bahamas": Cụm từ chính thức, thường được sử dụng trong các văn bản ngoại giao, pháp hoặc hành chính để chỉ quốc gia này một cách đầy đủ trang trọng.
    • The treaty was signed between the United Kingdom and the Commonwealth of the Bahamas. (Hiệp ước được ký kết giữa Vương quốc Anh Quốc gia Bahama.)
Biến thể từ gần giống
  • The Bahamas (n): Tên gọi ngắn gọn, phổ biến hơn trong ngôn ngữ thông thường để chỉ cùng một quốc gia.

    • Tourism is vital for the economy of the Bahamas. (Du lịch yếu tố sống còn đối với nền kinh tế của quần đảo Bahama.)
  • Bahamian (adj): Thuộc về Quốc gia Bahama.

    • Bahamian culture is rich and diverse. (Văn hóa Bahama rất phong phú đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • The Bahama Islands: Quần đảo Bahama (nhấn mạnh vào đặc điểm địa quần đảo).
  • The Bahamas: Bahama (tên gọi thông dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ tên quốc gia)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ tên quốc gia)

commonwealth of the bahamas

The cruise ship sails into the clear waters of the Commonwealth of The Bahamas.

Noun
  1. Quốc gia Bahama. uốc gia trên quần đảo Bahama, ở đông nam bán đảo Floriđa .

Từ đồng nghĩa